手腕

手腕
shǒuwàn
thủ oản

cổ tay; thủ đoạn; mưu mẹo

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#6554
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ tay; thủ đoạn; mưu mẹo

    手臂和手掌之间连接的部分;也指处理事情的能力和方法shǒu bì hé shǒu zhǎng zhī jiān liánjiē de bùfen;yě zhǐ chǔlǐ shìqing de nénghuà hé fāngfǎ

    • Cổ tay của tôi rất đau.

  2. danh từ

    cổ tay; thủ đoạn; mưu mẹo

    胳膊和手之间的部位;也指处理事情的方法和技巧gēbo hé shǒu zhījiān de bùwei;yě zhǐ chǔlǐ shìqing de fāngfǎ hé jìqiǎo

    • Anh ấy có nhiều thủ đoạn.

  3. danh từ

    cổ tay; thủ đoạn; tài xoay xở

    手臂和手之间的部分;也指处理事情的能力和方法shǒubì hé shǒu zhījiān de bùfen;yě zhǐ chǔlǐ shìqing de nénglijì hé fāngfǎ

    • Anh ấy rất có thủ đoạn.

  4. danh từ

    kỹ năng; tài nghệ

    做事情的方法和能力;处理问题的技巧zuò shìqing de fāngfǎ hé nénghuà; chǔlǐ wèntí de jìqiǎo

  5. danh từ

    có tài; có thực lực (khẩu)

    做事情的能力或本领zuòshìqing de néngqì huò běnling

    • Anh ấy rất có năng lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.