/
靓
靓
tịnh
⾭bộ thanh · 12 nétđẹp; xinh (nói về trang phục)
3 nghĩa#35736
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp; xinh (nói về trang phục)
- 。
Cô ấy mặc rất đẹp.
- 貳动động từ
trang điểm; làm đẹp
- 。
Cô ấy trang điểm mỗi sáng.
- 參动động từ
cách ăn mặc; trang phục; ăn mặc
- 。
Cô ấy thích quần áo đẹp.
靓
tịnh
⾭bộ thanh · 12 nétđẹp; thu hút; bắt mắt
2 nghĩa#35736
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp; thu hút; bắt mắt
- 。
Cô ấy trông rất xinh đẹp.
- 貳形tính từ
nhan sắc đẹp; dung mạo xinh đẹp
- 。
Cô ấy trông rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
靓
Phồn thể靚
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp; xinh (nói về trang phục)
- 。
Cô ấy mặc rất đẹp.
- 貳动động từ
trang điểm; làm đẹp
- 。
Cô ấy trang điểm mỗi sáng.
- 參动động từ
cách ăn mặc; trang phục; ăn mặc
- 。
Cô ấy thích quần áo đẹp.
靓
Phồn thể靚
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp; thu hút; bắt mắt
- 。
Cô ấy trông rất xinh đẹp.
- 貳形tính từ
nhan sắc đẹp; dung mạo xinh đẹp
- 。
Cô ấy trông rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.