Tới nội dung chính

扭转

扭转
niǔzhuǎn
nữu chuyển

đảo ngược; xoay chuyển (tình thế)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17483
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đảo ngược; xoay chuyển (tình thế)

    • 。

      Chúng ta phải xoay chuyển tình thế này.

  2. 貳动động từ

    đảo ngược; phản lại; ngược lại

    • 。

      Chúng ta phải đảo ngược tình thế này.

  3. 參名danh từ

    xoắn; (cơ học) xoắn vặn; đảo ngược (tình thế)

    • 。

      Lực xoắn của bộ phận này rất lớn.

扭
niǔ
nữu
BỘ THỦ⼿
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu