/
乾坤
乾坤
càn khôn
trời đất; âm dương; vũ trụ
1 nghĩa#41139
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trời đất; âm dương; vũ trụ
- 。
Càn khôn là biểu tượng của vũ trụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
乾坤
Phồn thể乾
càn khôn
trời đất; âm dương; vũ trụ
1 nghĩa#41139
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trời đất; âm dương; vũ trụ
- 。
Càn khôn là biểu tượng của vũ trụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]