扭伤

扭伤
niǔshāng
nữu thương

bong gân; bị trặc

3 nghĩa#21688
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bong gân; bị trặc

    • Anh ấy bị bong gân mắt cá chân.

  2. bong gân; trật khớp; bị vẹo (cổ, lưng...)

  3. động từ

    vặn; xoắn; bong gân; bước lắc lư

    • Chân tôi bị bong gân rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.