Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
/
扬名四海
扬名四海
dương danh tứ hải
nổi danh khắp thiên hạ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nổi danh khắp thiên hạ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nổi tiếng khắp thế giới, là một nghệ sĩ vĩ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
扬名四海
Phồn thể揚名四海
dương danh tứ hải
nổi danh khắp thiên hạ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nổi danh khắp thiên hạ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nổi tiếng khắp thế giới, là một nghệ sĩ vĩ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)