扬名四海

扬名四海
yángmínghǎi
dương danh tứ hải

nổi danh khắp thiên hạ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi danh khắp thiên hạ [thành ngữ]

    • Anh ấy nổi tiếng khắp thế giới, là một nghệ sĩ vĩ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.