Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
/
扩音器
扩音器
khuếch âm khí
loa phóng thanh; máy khuếch đại âm thanh
4 nghĩa#32649
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
loa phóng thanh; máy khuếch đại âm thanh
- 。
Cái loa này có âm thanh rất lớn.
- 貳名danh từ
loa; kèn; loa phóng thanh
- 參名danh từ
loa phóng thanh; (bóng) người phát ngôn bù nhìn; cái loa
- 。
Anh ấy nói chuyện bằng loa phóng thanh.
- 肆名danh từ
micrô; máy thu âm
- 。
Anh ấy nói chuyện bằng micro.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
扩音器
Phồn thể擴音器
khuếch âm khí
loa phóng thanh; máy khuếch đại âm thanh
4 nghĩa#32649
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
loa phóng thanh; máy khuếch đại âm thanh
- 。
Cái loa này có âm thanh rất lớn.
- 貳名danh từ
loa; kèn; loa phóng thanh
- 參名danh từ
loa phóng thanh; (bóng) người phát ngôn bù nhìn; cái loa
- 。
Anh ấy nói chuyện bằng loa phóng thanh.
- 肆名danh từ
micrô; máy thu âm
- 。
Anh ấy nói chuyện bằng micro.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)