喇叭
kèn; loa; còi (xe hơi, v.v.)
NGHĨA
- 壹名danh từ
kèn; loa; còi (xe hơi, v.v.)
中汽车等发出声音的装置qìchē děng fāchū shēngyīn de zhuāngzhì
- 。
Còi xe ô tô kêu rồi.
- 貳名danh từ
loa; kèn; loa phóng thanh
中用来发出声音的机器,把声音放大yònglái fāchū shēngyīn de jīqì, bǎ shēngyīn fàngdà
- 。
Cái loa này có âm thanh rất lớn.
- 參名danh từ
kèn; loa; còi
中用铜制成的乐器,能发出很响的声音yòng tóngzhì chéngchéng de yuèqì, néng fāchū hěn xiǎng de shēngyīn
- 。
Anh ấy biết thổi kèn.
- 肆名danh từ
kèn trumpet; loa; loa phóng thanh; ống loa
中铜制乐器,用来吹奏发出声音tóngzhì yuèqì, yònglái chuīzòu fāchū shēngyīn
- 。
Anh ấy biết thổi kèn trumpet.
- 伍名danh từ
kèn loa; loa phóng thanh; kèn suona (nhạc cụ hơi)
中一种铜制乐器,有喇叭口,吹奏发出声音yī zhǒng tóngzhì yuèqì, yǒu lǎba kǒu, chuīzòu fāchū shēngyīn
kèn; loa; còi (xe hơi, v.v.)
NGHĨA
- 壹名danh từ
kèn; loa; còi (xe hơi, v.v.)
中汽车等发出声音的装置qìchē děng fāchū shēngyīn de zhuāngzhì
- 。
Còi xe ô tô kêu rồi.
- 貳名danh từ
loa; kèn; loa phóng thanh
中用来发出声音的机器,把声音放大yònglái fāchū shēngyīn de jīqì, bǎ shēngyīn fàngdà
- 。
Cái loa này có âm thanh rất lớn.
- 參名danh từ
kèn; loa; còi
中用铜制成的乐器,能发出很响的声音yòng tóngzhì chéngchéng de yuèqì, néng fāchū hěn xiǎng de shēngyīn
- 。
Anh ấy biết thổi kèn.
- 肆名danh từ
kèn trumpet; loa; loa phóng thanh; ống loa
中铜制乐器,用来吹奏发出声音tóngzhì yuèqì, yònglái chuīzòu fāchū shēngyīn
- 。
Anh ấy biết thổi kèn trumpet.
- 伍名danh từ
kèn loa; loa phóng thanh; kèn suona (nhạc cụ hơi)
中一种铜制乐器,有喇叭口,吹奏发出声音yī zhǒng tóngzhì yuèqì, yǒu lǎba kǒu, chuīzòu fāchū shēngyīn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối