喇叭

喇叭
ba
lạt bá

kèn; loa; còi (xe hơi, v.v.)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#7331
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kèn; loa; còi (xe hơi, v.v.)

    汽车等发出声音的装置qìchē děng fāchū shēngyīn de zhuāngzhì

    • Còi xe ô tô kêu rồi.

  2. danh từ

    loa; kèn; loa phóng thanh

    用来发出声音的机器,把声音放大yònglái fāchū shēngyīn de jīqì, bǎ shēngyīn fàngdà

    • Cái loa này có âm thanh rất lớn.

  3. danh từ

    kèn; loa; còi

    用铜制成的乐器,能发出很响的声音yòng tóngzhì chéngchéng de yuèqì, néng fāchū hěn xiǎng de shēngyīn

    • Anh ấy biết thổi kèn.

  4. danh từ

    kèn trumpet; loa; loa phóng thanh; ống loa

    铜制乐器,用来吹奏发出声音tóngzhì yuèqì, yònglái chuīzòu fāchū shēngyīn

    • Anh ấy biết thổi kèn trumpet.

  5. danh từ

    kèn loa; loa phóng thanh; kèn suona (nhạc cụ hơi)

    一种铜制乐器,有喇叭口,吹奏发出声音yī zhǒng tóngzhì yuèqì, yǒu lǎba kǒu, chuīzòu fāchū shēngyīn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.