扩散周知

扩散周知
kuòsànzhōuzhī
khuếch tán chu tri

công bố cho thiên hạ biết; công khai với đời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    công bố cho thiên hạ biết; công khai với đời

    • Xin hãy thông báo rộng rãi tin tức này.

  2. động từ

    lan truyền thông tin cho mọi người biết!

    • Xin mọi người hãy lan truyền tin tức này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.