Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
/
扩大再生产
扩大再生产
khuếch đại tái sinh sản
tái sản xuất mở rộng; mở rộng quy mô sản xuất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái sản xuất mở rộng; mở rộng quy mô sản xuất
- 。
Chúng ta phải mở rộng sản xuất.
- 貳动động từ
tái sản xuất mở rộng; tái sản xuất theo quy mô mở rộng
- 。
Tái sản xuất mở rộng là một phần quan trọng của phát triển kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ扩大再生产
Phồn thể擴大再生產
khuếch đại tái sinh sản
tái sản xuất mở rộng; mở rộng quy mô sản xuất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái sản xuất mở rộng; mở rộng quy mô sản xuất
- 。
Chúng ta phải mở rộng sản xuất.
- 貳动động từ
tái sản xuất mở rộng; tái sản xuất theo quy mô mở rộng
- 。
Tái sản xuất mở rộng là một phần quan trọng của phát triển kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)