扩大再生产

扩大再生产
kuòzàishēngchǎn
khuếch đại tái sinh sản

tái sản xuất mở rộng; mở rộng quy mô sản xuất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tái sản xuất mở rộng; mở rộng quy mô sản xuất

    • Chúng ta phải mở rộng sản xuất.

  2. động từ

    tái sản xuất mở rộng; tái sản xuất theo quy mô mở rộng

    • Tái sản xuất mở rộng là một phần quan trọng của phát triển kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.