扣屎盔子

扣屎盔子
kòushǐkuīzi
khấu thỉ khôi tử

(khẩu, phương ngữ Bắc) đội mũ phân lên đầu ai; vu khống; đổ vấy tội lỗi cho người khác

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu, phương ngữ Bắc) đội mũ phân lên đầu ai; vu khống; đổ vấy tội lỗi cho người khác

  2. động từ

    chụp mũ; vu khống bằng những cáo buộc vô căn cứ (bóng)

    • Anh ta luôn thích vu khống người khác.

  3. động từ

    chụp mũ; vu khống; bôi nhọ

    • Anh ấy thích bôi nhọ người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.