- 扌thủ(tay)BỘ
- 口khẩu(miệng, cái khóa)HÌNH THANH
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
đổ vấy tội lỗi lên người khác; chụp mũ
đổ vấy tội lỗi lên người khác; chụp mũ
Anh ta luôn thích đổ lỗi cho người khác.
đổ vấy; vu oan; chụp mũ
Anh ta thích bôi nhọ người khác.
phỉ báng; vu khống
Bạn đừng vu khống tôi.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
đổ vấy tội lỗi lên người khác; chụp mũ
đổ vấy tội lỗi lên người khác; chụp mũ
Anh ta luôn thích đổ lỗi cho người khác.
đổ vấy; vu oan; chụp mũ
Anh ta thích bôi nhọ người khác.
phỉ báng; vu khống
Bạn đừng vu khống tôi.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.