打鼓

打鼓
đả cổ

đánh trống; (bóng) do dự, hồi hộp

3 nghĩa#23668
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh trống; (bóng) do dự, hồi hộp

    • Anh ấy thích đánh trống.

  2. động từ

    (bóng) thấp thỏm; lo lắng; hồi hộp

    • Trong lòng tôi hơi lo lắng.

  3. động từ

    đánh trống; (khẩu) bồn chồn lo lắng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.