打车
打车
đả xa
đi taxi; bắt taxi
HSK 1 (3.0)2 nghĩa#24008
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi taxi; bắt taxi
- 。
Chúng ta bắt taxi đi sân bay đi.
- ,。
Trời mưa bắt taxi rất khó, chúng ta chờ một lúc đi.
- 貳动động từ
đón taxi; bắt xe taxi
- 。
Trời mưa thì bắt taxi khó hơn nhiều.
Đang tải…
打车
Phồn thể打車
đả xa
đi taxi; bắt taxi
HSK 1 (3.0)2 nghĩa#24008
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi taxi; bắt taxi
- 。
Chúng ta bắt taxi đi sân bay đi.
- ,。
Trời mưa bắt taxi rất khó, chúng ta chờ một lúc đi.
- 貳动động từ
đón taxi; bắt xe taxi
- 。
Trời mưa thì bắt taxi khó hơn nhiều.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.