玩牌

玩牌
wánpái
ngoạn bài

chơi bài; đánh bài

2 nghĩa#13866
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chơi bài; đánh bài

    用纸牌或其他牌进行的娱乐活动yòng zhǐpái huò qítā pái jìnxíng de yúlè huódòng

    • Chúng ta cùng chơi bài đi.

  2. động từ

    chơi bài; chơi mahjong

    用纸牌或麻将进行的游戏活动yòng zhǐpái huò májiàng jìnxíng de yóuxì huódòng

    • Chúng ta cùng chơi bài nhé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.