打消

打消
xiāo
đả tiêu

xóa tan; xua tan (nghi ngờ, lo lắng...); từ bỏ (ý định)

2 nghĩa#27063
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xóa tan; xua tan (nghi ngờ, lo lắng...); từ bỏ (ý định)

    • Tôi đã gạt bỏ ý nghĩ này.

  2. động từ

    từ bỏ; xóa bỏ (ý định)

    • Tôi đã từ bỏ ý nghĩ này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.