- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
mở miệng (nói); cất lời
mở miệng (nói); cất lời
Anh ấy vừa gặp tôi đã bắt đầu nói chuyện.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
mở miệng (nói); cất lời
mở miệng (nói); cất lời
Anh ấy vừa gặp tôi đã bắt đầu nói chuyện.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.