打开话匣子

打开话匣子
kāihuàxiázi
đả khai thoại hạp tử

mở miệng (nói); cất lời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở miệng (nói); cất lời

    • Anh ấy vừa gặp tôi đã bắt đầu nói chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.