打定主意

打定主意
dìngzhǔyi
đả định chủ ý

đã quyết định; quyết tâm; quyết chí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đã quyết định; quyết tâm; quyết chí

    • Anh ấy đã quyết định đi du học nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.