打官司

打官司
guānsi
đả quan ti

kiện tụng; đi kiện; khởi kiện

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#21918
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiện tụng; đi kiện; khởi kiện

    • Anh ấy không muốn kiện tụng.

  2. động từ

    kiện tụng; kiện cáo

    • Họ đang kiện tụng.

  3. động từ

    tranh chấp; tranh cãi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.