打响鼻儿

打响鼻儿
xiǎngr
đả hưởng tỵ nhi

(của ngựa v.v.) khịt mũi; phì mũi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của ngựa v.v.) khịt mũi; phì mũi

    • Ngựa khịt mũi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.