打下

打下
xià
đả hạ

đặt (nền tảng); đánh hạ; chiếm lĩnh (vùng đất)

3 nghĩa#21449
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt (nền tảng); đánh hạ; chiếm lĩnh (vùng đất)

    • Họ đã đặt một nền tảng vững chắc.

  2. động từ

    chiếm lấy; đánh hạ (thành trì, v.v.)

    • Họ đã chiếm được thành phố này.

  3. động từ

    bắn hạ; đánh hạ

    • Anh ấy đã bắn hạ một con chim.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.