基石

基石
shí
cơ thạch

nền tảng; cơ sở (bóng)

2 nghĩa#31348
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nền tảng; cơ sở (bóng)

    • Giáo dục là nền tảng cho sự phát triển của xã hội.

  2. danh từ

    viên đá móng; nền tảng

    • Đây là nền tảng cho tình bạn của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.