击落

击落
luò
kích lạc

bắn hạ (máy bay)

1 nghĩa#13238
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắn hạ (máy bay)

    用武器打下飞行的飞机或物体yòng wǔqì dǎ xià fēixíng de fēijī huò wùtǐ

    • Họ đã bắn hạ một máy bay địch.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.