扎根

扎根
zhāgēn
trát căn

bén rễ; cắm rễ; ăn rễ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#34129
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bén rễ; cắm rễ; ăn rễ

    • Cái cây này bén rễ rất sâu.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.