社区

社区
shè
xã khu

khu dân cư; khu dân sinh

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#4340
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khu dân cư; khu dân sinh

    城市中有居民、商店、学校等的地区chéngshì zhōng yǒu jūmín、shāngdiàn、xuéxiào děng de dìqū

    • Khu phố này rất yên tĩnh.

  2. danh từ

    cộng đồng; tập thể chung

    一个地区或地方的全体居民和他们的集体生活yī ge dìqū huò dìfang de quántǐ jūmín hé tāmen de jítǐ shēnghuó

    • Chúng tôi sống trong một cộng đồng lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thổ(đất đai)HỘI Ý

Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.