基层

基层
céng
cơ tầng

cấp cơ sở; tầng lớp cơ sở

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cấp cơ sở; tầng lớp cơ sở

    • Anh ấy đến từ cấp cơ sở.

  2. danh từ

    cấp cơ sở; cơ sở (tầng lớp cơ bản của tổ chức xã hội)

    • Anh ấy đến từ cơ sở.

  3. danh từ

    cấp cơ sở; tầng đáy; cơ sở (tổ chức cấp thấp nhất)

    • Anh ấy đến từ tầng lớp cơ sở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.