Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
/
基层
基层
cơ tầng
cấp cơ sở; tầng lớp cơ sở
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cấp cơ sở; tầng lớp cơ sở
- 。
Anh ấy đến từ cấp cơ sở.
- 貳名danh từ
cấp cơ sở; cơ sở (tầng lớp cơ bản của tổ chức xã hội)
- 。
Anh ấy đến từ cơ sở.
- 參名danh từ
cấp cơ sở; tầng đáy; cơ sở (tổ chức cấp thấp nhất)
- 。
Anh ấy đến từ tầng lớp cơ sở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
基层
Phồn thể基層
cơ tầng
cấp cơ sở; tầng lớp cơ sở
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cấp cơ sở; tầng lớp cơ sở
- 。
Anh ấy đến từ cấp cơ sở.
- 貳名danh từ
cấp cơ sở; cơ sở (tầng lớp cơ bản của tổ chức xã hội)
- 。
Anh ấy đến từ cơ sở.
- 參名danh từ
cấp cơ sở; tầng đáy; cơ sở (tổ chức cấp thấp nhất)
- 。
Anh ấy đến từ tầng lớp cơ sở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc