Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
/
扎克伯格
扎克伯格
trát khắc bá cách
Mark Zuckerberg (1984–), lập trình viên máy tính người Mỹ, đồng sáng lập và CEO của Facebook
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mark Zuckerberg (1984–), lập trình viên máy tính người Mỹ, đồng sáng lập và CEO của Facebook
- Facebook。
Mark Zuckerberg là người sáng lập Facebook.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
扎克伯格
Phồn thể扎
trát khắc bá cách
Mark Zuckerberg (1984–), lập trình viên máy tính người Mỹ, đồng sáng lập và CEO của Facebook
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mark Zuckerberg (1984–), lập trình viên máy tính người Mỹ, đồng sáng lập và CEO của Facebook
- Facebook。
Mark Zuckerberg là người sáng lập Facebook.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)