Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天赋
天赋
thiên phú
tài năng thiên bẩm; thiên phú; năng khiếu bẩm sinh
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3651
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tài năng thiên bẩm; thiên phú; năng khiếu bẩm sinh
中人生来就有的能力或才华rénshēnglái jiù yǒu de nénghuò huò cáihuà
- 。
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc.
- 貳名danh từ
thiên tài; tài năng xuất chúng
中生来就有的才能或能力shēng lái jiù yǒu de cái néng huò néng lì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
天赋
Phồn thể天賦
thiên phú
tài năng thiên bẩm; thiên phú; năng khiếu bẩm sinh
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3651
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tài năng thiên bẩm; thiên phú; năng khiếu bẩm sinh
中人生来就有的能力或才华rénshēnglái jiù yǒu de nénghuò huò cáihuà
- 。
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc.
- 貳名danh từ
thiên tài; tài năng xuất chúng
中生来就有的才能或能力shēng lái jiù yǒu de cái néng huò néng lì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía