才华盖世

才华盖世
cáihuágàishì
tài hoa cái thế

tài hoa hơn đời; tài năng tuyệt thế [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tài hoa hơn đời; tài năng tuyệt thế [thành ngữ]

    • Anh ấy có tài năng xuất chúng, không ai sánh bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))HỘI Ý

才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.