所言不虚

所言不虚
suǒyán
sở ngôn bất hư

Những gì đã nói là sự thật; lời nói không sai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Những gì đã nói là sự thật; lời nói không sai(kế thừa)

    • Những gì anh ấy nói là sự thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.