Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
所言非虚
所言非虚
sở ngôn phi hư
Những gì đã nói là sự thật; lời nói không sai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
Những gì đã nói là sự thật; lời nói không sai
- 。
Những gì anh ấy nói là sự thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
?
?
所言非虚
Phồn thể所言非虛
sở ngôn phi hư
Những gì đã nói là sự thật; lời nói không sai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
Những gì đã nói là sự thật; lời nói không sai
- 。
Những gì anh ấy nói là sự thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn