房事

房事
fángshì
phòng sự

nhân đạo; nhân tính; (khẩu) quan hệ tình dục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân đạo; nhân tính; (khẩu) quan hệ tình dục

    • Chuyện phòng the là một phần của đời sống vợ chồng.

  2. động từ

    làm tình; quan hệ tình dục

    • Họ không hòa hợp trong chuyện chăn gối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.