戴盆望天

戴盆望天
dàipénwàngtiān
đội bồn vọng thiên

đội chậu nhìn trời (bị che khuất, không thấy rõ toàn cục) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đội chậu nhìn trời (bị che khuất, không thấy rõ toàn cục) [thành ngữ]

    • Đội chậu nhìn trời, chẳng thấy gì cả.

  2. tính từ

    đội chậu ngước nhìn trời (khó thành công khi bị ràng buộc bởi gánh nặng gia đình) [thành ngữ]

    • Anh ấy bị vướng bận gia đình, rất khó thành công.

  3. tính từ

    đội chậu nhìn trời (không thể vừa gánh việc lớn vừa bận tâm việc nhỏ) [thành ngữ]

    • Anh ấy bị phân tâm bởi nhiều việc, không thể tập trung làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • dị(khác biệt, đặc biệt)HỘI Ý
  • thập(mười, chồng lên)HỘI Ý

Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.