Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成分
成分
thành phận
thành phần; thành tố; nguyên liệu
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#10970
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phần; thành tố; nguyên liệu
中组成某物的各种部分或元素zǔchéng mǒu wù de gèzhǒng bùfen huò yuánsù
- ?
Thành phần của món ăn này là gì?
- 貳名danh từ
thành phần (xã hội); xuất thân
中人的社会身份或阶级地位rén de shèhuì shēnfèn huò jiējí dìwèi
- ?
Thành phần xã hội của anh ấy là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
成分
Phồn thể成
thành phận
thành phần; thành tố; nguyên liệu
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#10970
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phần; thành tố; nguyên liệu
中组成某物的各种部分或元素zǔchéng mǒu wù de gèzhǒng bùfen huò yuánsù
- ?
Thành phần của món ăn này là gì?
- 貳名danh từ
thành phần (xã hội); xuất thân
中人的社会身份或阶级地位rén de shèhuì shēnfèn huò jiējí dìwèi
- ?
Thành phần xã hội của anh ấy là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao