元素

元素
yuán
nguyên tố

nguyên tố; yếu tố; thành phần

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#6936
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên tố; yếu tố; thành phần

    组成事物的基本部分zǔchéng shìwù de jīběn bùfen

    • Nước được tạo thành từ các nguyên tố hydro và oxy.

  2. danh từ

    nguyên tố; yếu tố; thành phần

    化学中最基本的纯物质,由一种原子组成huàxué zhōng zuì jīchuǔ de chúnwùzhì, yóu yī zhǒng yuánzǐ zǔchéng

    • Nguyên tố này là gì?

  3. danh từ

    nguyên tố; phần tử (tập hợp)

    集合中的每一个成员jíhé zhōng de měi yī ge chéngyuán

    • Các phần tử của tập hợp này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, trên đầu)HỘI Ý
  • nhân(người (chân đứng))BỘ

Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.