成不了气候

成不了气候
chéngbuliǎohòu
thành bất liễu khí hậu

không thể nên chuyện lớn; khó thành công; không đủ tầm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không thể nên chuyện lớn; khó thành công; không đủ tầm

    • Anh ấy như vậy sẽ không thành công đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.