Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
/
慈眉善眼
慈眉善眼
từ mi thiện nhãn
mày hiền mắt thiện; trông hiền từ phúc hậu [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mày hiền mắt thiện; trông hiền từ phúc hậu [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Cô ấy có vẻ mặt hiền từ, rất được mọi người yêu mến.
- 貳形tính từ
mặt mày hiền lành; trông hiền từ phúc hậu [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ấy trông hiền lành, rất được mọi người yêu mến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
慈眉善眼
Phồn thể慈
từ mi thiện nhãn
mày hiền mắt thiện; trông hiền từ phúc hậu [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mày hiền mắt thiện; trông hiền từ phúc hậu [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Cô ấy có vẻ mặt hiền từ, rất được mọi người yêu mến.
- 貳形tính từ
mặt mày hiền lành; trông hiền từ phúc hậu [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ấy trông hiền lành, rất được mọi người yêu mến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù