Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
/
慈善组织
慈善组织
từ thiện tổ chức
tổ chức từ thiện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổ chức từ thiện
- 。
Anh ấy làm việc cho một tổ chức từ thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
慈善组织
Phồn thể慈善組織
từ thiện tổ chức
tổ chức từ thiện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổ chức từ thiện
- 。
Anh ấy làm việc cho một tổ chức từ thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù