慈善机构

慈善机构
shàngòu
từ thiện cơ cấu

nhân ái; lòng nhân từ

1 nghĩa#20009
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân ái; lòng nhân từ

    • Anh ấy làm việc cho một tổ chức từ thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.