Tới nội dung chính

愤世嫉俗

愤世嫉俗
fènshìjísú
phẫn thế tật tục

chán ghét đời; phẫn thế tật tục [thành ngữ]

2 nghĩa#24278
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    chán ghét đời; phẫn thế tật tục [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy là một người hoài nghi.

  2. 貳形tính từ

    căm ghét đời; chán ghét thói đời [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy là một người bi quan.

愤
fèn
phẫn
BỘ THỦ⼼
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu