愤世嫉俗
愤世嫉俗
phẫn thế tật tục
chán ghét đời; phẫn thế tật tục [thành ngữ]
2 nghĩa#24278
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chán ghét đời; phẫn thế tật tục [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người hoài nghi.
- 貳形tính từ
căm ghét đời; chán ghét thói đời [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người bi quan.
Đang tải…
愤世嫉俗
Phồn thể憤世嫉俗
phẫn thế tật tục
chán ghét đời; phẫn thế tật tục [thành ngữ]
2 nghĩa#24278
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chán ghét đời; phẫn thế tật tục [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người hoài nghi.
- 貳形tính từ
căm ghét đời; chán ghét thói đời [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người bi quan.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.