Tới nội dung chính

疾

疾
jí
tật
⽧bộ nạch · 10 nét

bệnh; tật

3 nghĩa#36318
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bệnh; tật

    • ?

      Anh ấy bị bệnh gì?

  2. 貳形tính từ

    nhanh chóng; tức thì

    • ,。

      Anh ấy chạy rất nhanh, như một cơn gió lốc.

  3. 參动động từ

    thua trận; bại trận

疾
jí
tật
BỘ THỦ⽧
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu