/
疾
疾
tật
⽧bộ nạch · 10 nétbệnh; tật
3 nghĩa#36318
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh; tật
- ?
Anh ấy bị bệnh gì?
- 貳形tính từ
nhanh chóng; tức thì
- ,。
Anh ấy chạy rất nhanh, như một cơn gió lốc.
- 參动động từ
thua trận; bại trận
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
疾
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh; tật
- ?
Anh ấy bị bệnh gì?
- 貳形tính từ
nhanh chóng; tức thì
- ,。
Anh ấy chạy rất nhanh, như một cơn gió lốc.
- 參动động từ
thua trận; bại trận
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn