Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
感染性腹泻
感染性腹泻
cảm nhiễm tính phúc tả
tiêu chảy do nhiễm trùng; tiêu chảy nhiễm khuẩn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêu chảy do nhiễm trùng; tiêu chảy nhiễm khuẩn
- 。
Tiêu chảy nhiễm trùng là một bệnh phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 写tả(đổ ra, tuôn ra)HÌNH THANH
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
感染性腹泻
Phồn thể感染性腹瀉
cảm nhiễm tính phúc tả
tiêu chảy do nhiễm trùng; tiêu chảy nhiễm khuẩn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêu chảy do nhiễm trùng; tiêu chảy nhiễm khuẩn
- 。
Tiêu chảy nhiễm trùng là một bệnh phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 写tả(đổ ra, tuôn ra)HÌNH THANH
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù