感应线圈

感应线圈
gǎnyìngxiànquān
cảm ứng tuyến khuyên

cuộn cảm ứng; cuộn dây cảm ứng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộn cảm ứng; cuộn dây cảm ứng

    • Cuộn cảm ứng là một phần quan trọng của cảm ứng điện từ.

  2. danh từ

    cuộn cảm ứng; cuộn dây cảm ứng

    • Cuộn cảm ứng là một phần của nam châm điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.