人生

人生
rénshēng
nhân sinh

cuộc đời; cuộc sống

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#936
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc đời; cuộc sống

    一个人从出生到死亡的全部经历和时间yī ge rén cóng chūshēng dào sǐwáng de quánbù jīnglì he shíjiān

    • Đời người ngắn ngủi, phải biết trân trọng.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Người ta sống trên đời không thuộc về giai cấp này thì thuộc giai cấp khác.

    • Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.