- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
hành động theo cảm tính; để cảm xúc chi phối quyết định [thành ngữ]
hành động theo cảm tính; để cảm xúc chi phối quyết định [thành ngữ]
Anh ấy luôn để cảm xúc chi phối.
hành động theo cảm tính; để cảm xúc chi phối quyết định [thành ngữ]
hành động theo cảm tính; để cảm xúc chi phối quyết định [thành ngữ]
Anh ấy luôn để cảm xúc chi phối.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.