意气用事

意气用事
yòngshì
ý khí dụng sự

hành động theo cảm tính; để cảm xúc chi phối quyết định [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hành động theo cảm tính; để cảm xúc chi phối quyết định [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn để cảm xúc chi phối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.