Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
意下如何
意下如何
ý hạ như hà
Ý bạn thế nào?; Anh/chị nghĩ sao?
2 nghĩa#21390
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
Ý bạn thế nào?; Anh/chị nghĩ sao?
- ?
Bạn thấy sao?
- 貳副trạng từ
Bạn nghĩ sao?; ý bạn thế nào?
- ?
Bạn nghĩ sao?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ意下如何
Phồn thể意
ý hạ như hà
Ý bạn thế nào?; Anh/chị nghĩ sao?
2 nghĩa#21390
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
Ý bạn thế nào?; Anh/chị nghĩ sao?
- ?
Bạn thấy sao?
- 貳副trạng từ
Bạn nghĩ sao?; ý bạn thế nào?
- ?
Bạn nghĩ sao?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù