Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
惩前毖后
惩前毖后
trừng tiền bí hậu
lấy bài học từ lỗi trước để tránh sai lầm sau [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy bài học từ lỗi trước để tránh sai lầm sau [thành ngữ]
- ,。
Trừng phạt những lỗi lầm trước để ngăn chặn những lỗi lầm sau, chữa bệnh cứu người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ惩前毖后
Phồn thể懲前毖後
trừng tiền bí hậu
lấy bài học từ lỗi trước để tránh sai lầm sau [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy bài học từ lỗi trước để tránh sai lầm sau [thành ngữ]
- ,。
Trừng phạt những lỗi lầm trước để ngăn chặn những lỗi lầm sau, chữa bệnh cứu người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù