惊世骇俗

惊世骇俗
jīngshìhài
kinh thế hãi tục

làm kinh thiên động địa; gây chấn động dư luận [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    làm kinh thiên động địa; gây chấn động dư luận [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy gây sốc cho mọi người.

  2. tính từ

    làm chấn động và kinh hoàng cả thiên hạ; gây sốc dư luận [thành ngữ]

    • Hành vi của anh ấy gây sốc cho cả xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.