情绪智商

情绪智商
qíngzhìshāng
tình tự trí thương

trí tuệ cảm xúc (EQ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trí tuệ cảm xúc (EQ)

    • Trí thông minh cảm xúc rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.