情不可却

情不可却
qíngquè
tình bất khả khước

tình cảm không thể từ chối; nể tình không thể khước từ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tình cảm không thể từ chối; nể tình không thể khước từ

    • Tình cảm này không thể từ chối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.